Người KơHo ở Lâm Đồng (Record no. 1199)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01626nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065843.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:29:28
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 0
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 805.89593
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P535-C53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phan Ngọc Chiến
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Người KơHo ở Lâm Đồng
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Nghiên cứu nhân học về dân tộc và văn hóa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phan Ngọc Chiến
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2005
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 244tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Người Cơ Ho (còn viết Cơho, Kơho, K’Ho, Côhô,…), một trong những cư dân bản địa Lâm Đồng, có ba nhóm tộc người: Chin, Srê và Lạch. Tiếng Cơ Ho rất gần gũi với các ngôn ngữ Mnông, Stiêng, Mạ,... thuộc nhóm ngôn ngữ Nam Ba Na dòng Môn - Khmer, ngữ hệ Nam Á (austroasiatique). Tiếng Cơ Ho cũng như các ngôn ngữ cùng nhóm còn lưu giữ những nét xưa của một ngôn ngữ Đông Nam Á cổ. Tiếng Cơ Ho trong quá khứ là một ngôn ngữ vùng, được nhiều dân tộc khác cộng cư sử dụng, nhất là khi người Kinh lên Tây Nguyên còn ít. Người Cơ Ho Lạch do tiếp xúc với nhiều cư dân khác trong vùng nên nhiều người trước đây nói khá thành thạo các ngôn ngữ Mnông, Chu Ru, Chăm.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nhân học và dân tộc học Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Người KơHo
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1202/1202/nguoi-koho-o-lam-dong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1202/1202/nguoi-koho-o-lam-dong.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1199 0.00 Sách