Ông Mục sư với công tác cho thiếu nhi trong Hội thánh. (Record no. 11992)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01441nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071111.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-11 10:51:50 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bar, E. Le |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ông Mục sư với công tác cho thiếu nhi trong Hội thánh. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bar, E. Le |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 1970 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một Mục sư trẻ chắc chưa suy nghĩ gì nhiều đến công tác dành cho thiểu-nhi trong chi - hội mình nếu các con nhỏ của chính ông chưa bắt đầu đi học Trường Chúa -Nhựt. Cậu bé đã khóc khi bị mẹ bỏ lại trong lớp Mẫu giáo, nó « nhỏng nhẻo» mỗi Chúa nhựt khi đến giờ phải mặc quần áo, nó ném quần áo đi khi về nhà vào buổi trưa Chúa nhựt, có khi còn tỏ ra không thích đi nhà thờ nữa. Chừng đó, người cha mới chịu suy nghĩ thực sự đến các trẻ con trong chi hội của mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 33 (Tháng Ba), 1970 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 8-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 33 (Tháng Ba), 1970 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11992 | 0.00 | Sách |