Câu Chuyện Nghệ Thuật (Record no. 11997)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01382nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071111.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-11 11:00:54
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048866235
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 250000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 750
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S964-H69
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hodge, Susie
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Câu Chuyện Nghệ Thuật
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cẩm nang về các trào lưu, các tác phẩm, chủ đề và kĩ thuật chính yếu trong nghệ thuật
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Susie Hodge
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Dân Trí
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 224tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 18x23.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Câu chuyện nghệ thuật điểm qua 50 tác phẩm then chốt, từ các bức vẽ trên vách động Lascaux tới những tác phẩm sắp đặt đương đại, và liên hệ các tác phẩm ấy với những trào lưu, chủ đề cùng kĩ thuật chính yếu trong nghệ thuật. Câu chuyện nghệ thuật giải thích nghệ thuật đã thay đổi vì đâu, vào thời điểm nào, như thế nào
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hội họa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nghệ thuật
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Nữ Ngọc Linh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12146/cau-chuyen-nghe-thuat-susie-hodge.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12146/cau-chuyen-nghe-thuat-susie-hodge.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230619 DTBT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11997 0.00 Sách