Nạn Đói Năm 1945 ở Việt Nam - Những Chứng Tích Lịch Sử (Record no. 120)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01525nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065729.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:15:34 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045722817 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 170000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7041 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V217-T11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Văn Tạo |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Tạo, Furuta Moto |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nạn Đói Năm 1945 ở Việt Nam - Những Chứng Tích Lịch Sử |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chủ biên: Văn Tạo, Furuta Moto |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 72042tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | ĐTTS ghi: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Sử học. Tiểu ban Hợp tác Việt - Nhật nghiên cứu về nạn đói năm 1945 ở Việt Nam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cung cấp một cái nhìn toàn diện, đầy đủ và có hệ thống những chứng tích lịch sử về mất mát, đau thương của Việt Nam trong nạn đói năm 1945 do phát xít Nhật gây ra thông qua việc khảo sát trực tiếp những địa điểm xảy ra nạn đói, phỏng vấn những nhân chứng lịch sử cũng như chỉ ra nguyên nhân trực tiếp dẫn tới nạn đói lịch sử này |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Văn Tạo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nạn đói |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Furuta Moto |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/121/36.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/121/36.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-120 | 0.00 | Sách |