Ông Mục sư với vấn đề Cơ Đốc giáo dục tráng niên (Record no. 12006)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01678nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071112.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-11 11:16:00 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jacobsen, Henry |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ông Mục sư với vấn đề Cơ Đốc giáo dục tráng niên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jacobsen, Henry |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 1970 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có bao giờ bạn nghi ngờ rằng số người nam và người nữ trong chi hội và khu vực bạn ở có thể nói là không thấy chương - trình Cơ - đốc giáo - dục dành cho người trưởng thành của bạn là hào hứng không ? Nếu có thì trường hợp của bạn không phải là bất thường đâu. Hai phần ba dân số Hoa-kỳ là người trên mười tám tuổi. Như thế, nếu Trường Chúa Nhựt của bạn muốn thu hút được số người cả nam lẫn nữ tại khu vực bạn ở tham dự Trường Chúa Nhựt đúng theo tỷ lệ kề trên, thì bạn phải có số người trong các lớp Thanh niên và Trưởng thành gấp đôi số trẻ con tại các trường học công và tư, từ mẫu giáo đến hết bậc Trung học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 37 (Tháng Bảy), 1970 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 8-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 37 (Tháng Bảy), 1970 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12006 | 0.00 | Sách |