Cách giảng giải nghĩa Kinh Thánh. (Record no. 12007)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01520nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071112.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-11 11:19:25 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jones, Milton William |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cách giảng giải nghĩa Kinh Thánh. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jones, Milton William |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 1970 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài này dành cho quý vị Mục sư đã bị ngã lòng. Tôi muốn hầu chuyện với các diễn-giả có khuynh-hướng bảo- thủ, biết rằng Đức Chúa Trời đã kêu- gọi họ là để giảng đạo, rằng Kinh Thánh là Lời Đức Chúa Trời và là tâm điểm những bài giảng của họ. Dầu vậy, một số đông cảm thấy chức vụ của mình còn thiếu-sót một điều gì. Tôi tin-quyết rằng Đức Chúa Trời đã chỉ cho tôi lời giải đáp trong chức vụ truyền giảng đạo Chúa của riêng tôi. Với một đa-số khác nữa, câu trả lời ấy cũng được chứng tỏ là kiến-hiệu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 37 (Tháng Bảy), 1970 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-7 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 37 (Tháng Bảy), 1970 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12007 | 0.00 | Sách |