Đồi Thỏ (Record no. 1201)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02020nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065843.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045397848 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 145000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 823.914 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A211-R51 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Adams Richard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đồi Thỏ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Richard Adams |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 494tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sẽ có người không khỏi băn khoăn khi cầm cuốn sách khổ lớn dày hơn 500 trang này trên tay. Có vẻ quá nặng, theo cả nghĩa đen và nghĩa bóng đối với thể loại sách thiếu nhi. Song đó chính là điều lạ lùng đầu tiên mà nhà văn Anh Richard Adams đem đến cho bạn: Một cuốn sách thiếu nhi có thể dày như sách dành cho người lớn. Số lượng trang ngồn ngộn như thế cho phép mở ra nhiều cuộc phiêu lưu nối nhau trong các chương sách được chia nhỏ trong bốn phần: Hành trình, Trên ngọn đồi Watership, Efrafa và Thủ lĩnh Cây Phỉ. Đó là một trong những lý do khiến Đồi Thỏ thành công vang dội với bạn đọc mọi lứa tuổi, được nhận Huy chương Carnegie và giải thưởng Guardian cho thể loại tiểu thuyết viết cho thiếu nhi (1972), được nhà xuất bản Penguin công bố là cuốn sách đứng thứ hai trong danh sách bán chạy nhất mọi thời đại (1985), có tên trong danh sách 100 cuốn sách của mọi thời đại (2003), 100 cuốn sách giá trị nhất (2007) do BBC và trang web worldbookday bầu chọn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thế giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu thuyết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Anh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồng Vân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1204/doi-tho-richard.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1204/doi-tho-richard.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1201 | 0.00 | Sách |