Các bức thơ của Chúa cho bảy Hội thánh ở Tiểu Á-Tế-Á (Record no. 12011)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01738nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071112.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-11 11:32:03 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Teng, Philip |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các bức thơ của Chúa cho bảy Hội thánh ở Tiểu Á-Tế-Á |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | IV - Các cơ hội và những sự khích lệ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Teng, Philip |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 1970 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các cơ hội ẩn ở trong các sự khích lệ. Các sự khích lệ, một khi được chấp nhận với tinh thần đắc thẳng, sanh ra các cơ-hội. Một khi không được thừa nhận, chúng trở thành những điều bất lợi tai hại. Bảy hội thánh ở Tiểu Á-tế-A đã có ít nhất là năm loại khích lệ, cũng giống như trong thế hệ của chúng ta. Có sự khích lệ về các tôn giáo ngoại đạo. Ngôi đền thứ nhất cho sự thờ phượng của hoàng đế tại La-mã Đế quốc được xây vào khoảng năm thứ 29 T.C. Nó được dựng tại Bẹt-găm đề làm rạng danh Augustus. Vì thế mà Bệt- găm đã là trung tâm tôn giáo chính thức của La-mã, một tôn giáo xen lộn với chính trị, |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 41 (Tháng Mười Một), 1970 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3-7 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 41 (Tháng Mười Một), 1970 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12011 | 0.00 | Sách |