Bức thơ Phi châu. (Record no. 12012)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01414nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071112.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-11 11:35:04
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sebellenberg, John
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bức thơ Phi châu.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sebellenberg, John
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 11, 1970
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Thế hệ của chúng ta sẽ được thấy nhiều trường hợp nguyên một nước được cứu rỗi. Tiệc cưới đã chật khách, không còn lý do gì mà chàng rễ chậm trễ nữa trừ ra sự bí mật của ân-điền Chúa. Sự khẩn cấp phân phát lời mời dự tiệc cưới đang được xúc tiến trên khắp các địa hạt truyền giáo và ở trong xứ thì có việc truyền Tin-Lành cho toàn quốc. Ở KENYA chương trình của chúng tôi được mệnh danh là Tin-Lành cho mọi người.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành -- Sự sống đời đời
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 41 (Tháng Mười Một), 1970
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1970
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 8
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 41 (Tháng Mười Một), 1970
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12012 0.00 Sách