Ông Mục sư với Ban quản trọ Cơ Đốc giáo dục của Chi hội. (Record no. 12014)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01700nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071112.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-11 11:41:27 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hayes, Edward L. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ông Mục sư với Ban quản trọ Cơ Đốc giáo dục của Chi hội. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hayes, Edward L. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 1970 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chi hội địa phương nào chịu nhận những lời truyền dạy của Đấng Christ một cách đứng đắn đều phải chú ý đến việc tổ chức một công tác giáo dục kiến hiệu để phục vụ Ngài. Ngài đã truyền dặn chúng ta « hãy đi dạy dỗ...) (Mat. 28:19). Dạy dỗ là một phần chính thức trong chức vụ của Chúa chúng ta trên đất, mà dạy dỗ cũng là một khía cạnh chính yếu trong công tác của các môn đệ thuộc Hội-thánh đầu tiến (Công 2:42), Theo Kinh Thánh thì chức vụ và sứ mạng của chi hội địa phương là phải dẫn dắt người ta vào sự tương giao sống động với Đức Chúa Jêsus Christ. Điều này cần đến một chức dịch truyền đạo và giáo dục. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 41 (Tháng Mười Một), 1970 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 11-20 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 41 (Tháng Mười Một), 1970 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12014 | 0.00 | Sách |