Hãy Biết Tại Sao Chúng Ta Tin? (Record no. 12080)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01282nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071117.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-22 11:16:59 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 239 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P324-L78 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Little, Paul E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hãy Biết Tại Sao Chúng Ta Tin? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul E. Little |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1970 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 173tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giải đáp những thắc mắc về niềm tin Cơ Đốc: Cơ Đốc Giáo có hợp lý không? Có Đức Chúa Trời không? Đấng Christ có phải là Đức Chúa Trời không? Kinh Thánh có phải là Lời Đức Chúa Trời không? Các tài liệu trong Kinh Thánh có đáng tin cậy không? Khoa học và Kinh Thánh có chống đối nhau không? Tại sao Đức Chúa Trời để cho sự đau khổ và điều ác xảy ra trên thế giới?... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Know why you believe? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Biện giáo -- Niềm Tin Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc giáo |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Phòng sách Tin Lành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12229/1970-hay-biet-tai-sao-chung-ta-tin.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12229/1970-hay-biet-tai-sao-chung-ta-tin.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12080 | 0.00 | Sách |