Tôi sẽ Không Chết (Record no. 12083)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01470nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071118.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-22 12:01:28 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N453-S24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sarian, Nerses S. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôi sẽ Không Chết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nerses S. Sarian |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1970 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 181tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách gồm 2 phần, phần thứ nhất ghi lại những sự kiến xảy ra trong thời kỳ thế chiến thứ I (1914-1918), thời kỳ mà dân Ạt-mê-ni bị lưu đày nơi sa mạc và bị tiêu diệt (có khoảng hơn 1 triệu người Ạt-mê-ni bị Thổ Nhĩ Kỳ tàn sát trong thời kỳ này), những người còn sống sót chỉ do ân điển của Đức Chúa Trời. Phần hai ghi lại kinh nghiệm của chính tác giả với Chúa từ năm 1919. Bởi ân sủng của Chúa mà tác giả được Chúa cứu rỗi khỏi tội lỗi cũng như những hoàn cảnh khó khăn, tình trạng tuyệt vọng trong đời sống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cải đạo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gosden, Eric W. |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12232/1970-toi-se-khong-chet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12232/1970-toi-se-khong-chet.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12083 | 0.00 | Sách |