Đứng Vững Trên Đức Tin (Record no. 12086)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01554nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071118.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-22 13:47:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.04 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A100-S61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Simpson, A. B. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Thần khoa Tấn sĩ Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đứng Vững Trên Đức Tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thần khoa Tấn sĩ Mục sư A. B. Simpson |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1959 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 139tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x18.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hê-bơ-rơ chương 11 sứ đồ Phao-lô viết về đức tin như sau: ""đức tin là sự biết chắc vững vàng của những điều mình đang trông mong, là bằng cớ của những điều mình chẳng xem thấy"". Và để nêu lên nguyên tắc chung liên quan đến đức tin, sứ đồ Phao-lô bắt đầu chứng minh các nguyên tắc về đức tin thông qua những gương sáng trong Kinh Thánh. Sách giúp chúng ta nhìn lại những câu chuyện đức tin trong Kinh Thánh và giục lòng vững vàng trong hành trình đức tin của chính mình trong Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Chủ đề đặc biệt |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức tin tăng trưởng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12235/image00002.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12235/image00002.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12086 | 0.00 | Sách |