Cô Nhi Viện Tin Lành Nha Trang (Record no. 12088)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01559nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071118.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-22 14:23:18
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 270.08
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C652-T77
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Thánh Tin Lành Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cô Nhi Viện Tin Lành Nha Trang
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Kỷ niệm đệ nhị thập chu niên 1.9.1953-1.9.1973. Cô nhi viện Tin Lành 20 tuổi.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà in Nam Hải
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1973
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 96tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cô Nhi viện Tin Lành được thành lập vào năm 1953, để giúp đỡ một số trẻ em không cha, không mẹ, đang bơ vơ giữa xã hội loài người, thiếu tình thương và thiếu những bàn tay chăm sóc. Cô nhi viện nhận nuôi các em, dạy các em Lời Chúa để các em nhận được ơn cứu rỗi, đồng thời cho các em học cho đến hết bậc Trung học, và dạy các em học nghề theo khả năng để có thể tự nuôi mình cũng như góp phần vào cộng đồng của xã hội khi rời khỏi viện.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Cô nhi viện
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương quan với người
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Xã hội
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12237/1973-co-nhi-vien-tin-lanh-nha-trang-20-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12237/1973-co-nhi-vien-tin-lanh-nha-trang-20-nam.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12088 0.00 Sách