Câu Truyện Nghệ Thuật (Record no. 1209)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01590nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065843.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:34 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 700.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E72-G63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gombrich, Ernst H. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1909 - 2001) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Câu Truyện Nghệ Thuật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Story of Art |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | E. H. Gombrich / Ernst H. Gombrich |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 15 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 508tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 17x24,4cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Câu Chuyện Nghệ Thuật – cẩm nang về các trào lưu, các tác phẩm, chủ đề và kĩ thuật chính yếu trong nghệ thuật. Cuốn sách là một bước dạo đầu mới lạ vào chủ đề nghệ thuật. Với kết cấu đơn giản, cuốn sách này điểm qua 50 tác phẩm then chốt, từ các bức vẽ trên vách động Lascaux tới những tác phẩm sắp đặt đương đại, và liên hệ các tác phẩm ấy với những trào lưu, chủ đề cùng kĩ thuật chính yếu trong nghệ thuật. Dễ tiếp cận, súc tích và giàu minh họa, Câu chuyện nghệ thuật sẽ giải thích nghệ thuật đã thay đổi vì đâu, vào thời điểm nào, như thế nào |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hội họa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Gombrich |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Sỹ Tuấn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1212/1212/17.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1212/1212/17.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1209 | 0.00 | Sách |