Nữ Sĩ Việt Nam (Record no. 1210)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01826nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065843.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:34 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 270000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92209 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N585-N57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Như Hiên Nguyễn |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Như Hiên Nguyễn, Ngọc Hiền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nữ Sĩ Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Như Hiên Nguyễn, Ngọc Hiền |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1471tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nữ Sĩ Việt Nam Khi tác phẩm Nữ Sĩ Việt Nam - Tiều Sử Và Giai Thoại Cổ, Cận Hiện Đại ra mắt bạn đọc năm 2005, nhà thơ Mộng Tuyết đánh giá: Như Hiên đã “đụng” vào một đề tài vô cùng rất lớn, nhất là khi nguồn tư liệu vẫn còn nằm tản mạn trong các thư tịch cổ, các gia phả và những bài viết được báo chí xuất bản từ rất lâu… Nhưng Như Hiên đã làm được. Bằng ngòi bút chín chắn, cẩn trọng và phong cách điềm tĩnh, khoa học, cuốn sách đã đến với bạn đọc như một tài liệu tham khảo cần thiết và có giá trị. Lần ra mắt tiếp theo này, Nữ sĩ Việt Nam bổ sung một mảng nội dung mới còn rộng lớn và phong phú hơn trước nhiều: Nữ sĩ Việt Nam, tiểu sử và giai thoại trong giai đoạn hiện đại. Lại thêm một áp lực với người viết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cận hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nữ sĩ Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngọc Hiền |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1213/nu-si-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1213/nu-si-viet-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1210 | 0.00 | Sách |