Sự Tái Lâm của Đấng Christ (Record no. 12103)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01346nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071119.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-27 10:55:08 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 236.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-T59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Tín |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư truyền giáo |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên soạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Tái Lâm của Đấng Christ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư truyền giáo Phạm Xuân Tín biên soạn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đà Lạt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành Đà Lạt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1955 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 50tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách trình bày về sự tái lâm của Chúa Giê-xu: đó là một sự kiện chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai. Sẽ có cơn đại nạn đến trước báo hiệu ngày Chúa Giê-xu trở lại. Khi Chúa trở lại, Ngài sẽ phán xét các dân các nước, Ngài chiến thắng kẻ thù cuối cùng và con dân Chúa sẽ sống trong trời mới đất mới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Sự mặc khải |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Sự tái lâm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thời tận thế |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kỳ tận thế |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12252/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12252/image00001.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12103 | 0.00 | Sách |