Chúa Sắp Tái Lâm (Record no. 12118)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01419nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071120.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-28 10:37:53 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 236.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-B63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Blackstone, W. E. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | 1841-1935 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúa Sắp Tái Lâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | W. E. Blackstone |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1960 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 211tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x18,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một bản cẩn thận và sùng kính nghiên cứu các câu Kinh Thánh liên quan đến sự tái lâm của Đức Chúa Jêsus. Sách trình bày mạnh mẽ quan điểm Đấng Christ tái lâm trước thời kỳ một ngàn năm hòa bình. Mục sư W. E. Blackstone, tác giả quyển sách là người tận tụy hầu việc Chúa, đã viết sách này sau nhiều năm nghiên cứu và phân tích Kinh Thánh. Sách được xuất bản lần đầu tiên năm 1878 và đã ấn hành bằng 40 thứ tiếng khác nhau với hơn một triệu bản in... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Sự tái lâm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12267/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12267/image00001.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12118 | 0.00 | Sách |