Thần Đạo Học (Record no. 12119)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01698nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071120.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-28 11:20:47 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.041 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-O52 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Olsen, John Drange |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thần Đạo Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Drange Olsen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1958 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 974tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thần Đạo Học là bộ Thống Hệ Thần Học bằng quốc văn do Mục sư Đốc học John D. Olsen dày công nghiên cứu, sắp đặt hẳn hoi, trước tác đầy đủ, trải ngót 20 năm cặm cụi vượt qua nhiều trở lực, nay mới cho ra đời một tác phẩm quý giá này, là một quy phạm hẳn hoi để hướng dẫn Hội Thánh Chúa trên đại dương Kinh Thánh mênh mông hầu cho đạt đến mục đích… Hệ thống thần học luận đến mười đề, tức là: Kinh Thánh, Đức Chúa Trời, Loài người, Tội lỗi, Đấng Christ, Sự Cứu rỗi, Thánh Linh, Thiên sứ, Giáo hội và Lai thế. Thần học vốn là một khoa học rất cần yếu vì các lý do sau đây: cần yếu vì ngộ tài, cần yếu cho tín đồ, cần yếu cho nhà truyền đạo và cần yếu cho Hội Thánh... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Thần học hệ thống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thần học Cơ Đốc giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12268/image00021.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12268/image00021.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12119 | 0.00 | Sách |