Đức Thánh Linh (Record no. 12120)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01291nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071120.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-28 13:49:30 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A333-S61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Simpson, A. B. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Thánh Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Luận về Đức Thánh Linh hay là Quyền Phép từ trên cao / Phần thứ nhứt Cựu Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | A. B. Simpson |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1959 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 345tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x18,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách gồm 25 đoạn, trình bày mọi sự bày tỏ Đức Thánh Linh một cách sống động, đầy vinh hiển và năng quyền xuyên suốt trong Cựu Ước, chẳng hạn như: hình chim bồ câu, trụ mây và lửa, ... Đức Thánh Linh trong sách Châm Ngôn, Đức Thánh Linh trong sách Ê-sai, ... Thánh Linh của sự sống lại, sông ơn phước,.... những cây ô-li-ve và đèn bằng vàng... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đức Thánh Linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12269/1959-duc-thanh-linh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12269/1959-duc-thanh-linh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12120 | 0.00 | Sách |