Làm Thế Nào Cho Được Đầy Dẫy Đức Thánh Linh (Record no. 12126)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01150nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071120.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-29 09:10:40 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A100-T76 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | A. W. Tozer |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Làm Thế Nào Cho Được Đầy Dẫy Đức Thánh Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | A. W. Tozer |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1960 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 55tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là tập hợp những bài giảng của tác giả giảng cho hội thánh vào mỗi Chúa nhật về chủ đề làm sao người Cơ Đốc được đầy dẫy Đức Thánh Linh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Phục hưng tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Đức Thánh Linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức Thánh Linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đầy dẫy Đức Thánh Linh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12275/1960-lam-the-nao-cho-duoc-day-day-duc-thanh-linh-page1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12275/1960-lam-the-nao-cho-duoc-day-day-duc-thanh-linh-page1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 200930 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12126 | 0.00 | Sách |