Giải Nghĩa thơ Hê-bơ-rơ (Record no. 12128)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01404nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071121.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-29 10:37:55 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.87 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C475-E66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Erdman, Charles R. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa thơ Hê-bơ-rơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charles R. Erdman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1965 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 154tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x18.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thơ Hê-bơ-rơ là một tác phẩm luận giải có một giá trị văn chương rất cao. Chủ đề của thơ tín này là nói về `Chức tế lễ của Đấng Christ`. Tác giả muốn người đọc quay trở về với Kinh Thánh để tìm thấy trong đó một sứ điệp lôi cuốn phấn khởi về Đấng Christ, những giáo huấn về Cứu Chúa, chính Ngài là Lời độc nhất, trọn vẹn, và tối hậu của Đức Chúa Trời ban cho loài người. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | An Exposition The Epistle to the Hebrews |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Hê-bơ-rơ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa các Thư Tín |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thư tín Hê-bơ-rơ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12277/1965-giai-nghia-tho-he-bo-ro.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12277/1965-giai-nghia-tho-he-bo-ro.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 200930 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12128 | 0.00 | Sách |