Giải Nghĩa Thơ Tín II Cô-rin-tô (Record no. 12129)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01542nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071121.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-29 10:42:20
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 227.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C475-E66
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Erdman, Charles R.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giải Nghĩa Thơ Tín II Cô-rin-tô
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Charles R. Erdman
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phòng sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1966
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 172tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12.5x18.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách giải nghĩa giúp độc giả hiểu rõ hơn về tác giả, nội dung bức thư và hoàn cảnh ra đời. Thư tín tha thiết nầy trình bày một triết lý nhân sinh vừa hấp dẫn vừa sâu nhiệm… Sứ điệp của ông ghi khắc vào tâm trí của độc giả cái giá trị vô song của tình thân hữu chân thành, cái ảnh hưởng bất diệt của phục vụ vô kỷ, cái vinh hiển và quyền năng của Tin Lành Đấng Christ, không chi sánh kịp...
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original An Exposition the second epistle of Paul to the Corinthians
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Cô-rinh-tô
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Tân Ước -- Giải nghĩa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thư tín Phao-lô
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thư tín Cô-rinh-tô
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa các Thư Tín
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12278/1966-giai-nghia-tho-tin-ii-co-rin-to.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12278/1966-giai-nghia-tho-tin-ii-co-rin-to.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 200930 PHT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12129 0.00 Sách