Văn Học Việt Nam Thế Kỷ XIX: Trần Tế Xương (Record no. 1213)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02074nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065844.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:36 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92209 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B932-P53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Thức Phước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn Học Việt Nam Thế Kỷ XIX: Trần Tế Xương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi Thức Phước |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 171tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách Hồng Ân Tùng Thư với mục đích lưu truyền các tác phẩm truyện Nôm khuyết danh, và những tác gia văn học cổ điển dành cho các bạn trẻ đọc thêm để giữ gìn và phát huy những tinh túy của văn học Việt Nam, đồng thời hiểu biết thêm một số tiếng Nôm thường gặp trong thơ văn cổ. Rất hữu ích đối với các bạn sinh viên, học sinh và nhất là đối với những ai muốn tìm hiểu về văn học nước nhà. Các quyển sách được biên soạn theo một cấu trúc thống nhất: Bối cảnh lịch sử Thân thế - sự nghiệp của tác giả Ỷ kiến các nhà nghiên cứu - phê bình Tổng luận Tác phẩm, chú thích Với cấu trúc tương đối có hệ thống, lời văn dễ hiểu,... nhóm biên soạn không chỉ cố gắng làm rõ nội dung của tác phẩm mà còn trình bày suy nghĩ của mình theo tư tưởng, tình cảm mới phù hợp với nhịp sống thời đại. Từ đó, bạn đọc có thể chắt lọc, giữ lại giá trị tinh thần và dùng trong đời sống thường ngày như một kiến thức cần có. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Tế Xương |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thế kỷ XIX |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trần Tế Xương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1216/1216/van-hoc-viet-nam-the-ky-xix.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1216/1216/van-hoc-viet-nam-the-ky-xix.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1213 | 0.00 | Sách |