Giải Nghĩa Thơ La-mã (Record no. 12132)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01308nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071121.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-29 11:16:31 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C475-E66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Erdman, Charles R. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa Thơ La-mã |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charles R. Erdman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1965 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 195tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x18.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thơ tín Rô-ma được viết trong thời mà những người từng đi chung và trò chuyện với Chúa GIê-xu vẫn còn sống, bởi một người đã trở thành bạn thiết của những môn đệ gần gũi với Đấng Christ hơn hết. Do đó, những câu trong thơ tín này bày tỏ cho chúng ta biết chắc chắn thế nào là hình thức nguyên thủy của Cơ Đốc giáo |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | An exposition the epistle of Paul to the Romans |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Rô-ma |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Thư tín |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thư tín Rô-ma |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa các Thư Tín |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12281/image00002.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12281/image00002.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12132 | 0.00 | Sách |