Giải Nghĩa Thơ Tín của Phao-lô gởi cho Người Tê-sa-lô-ni-ca (Record no. 12133)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01905nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071121.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-29 11:19:18 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C475-E66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Erdman, Charles R. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa Thơ Tín của Phao-lô gởi cho Người Tê-sa-lô-ni-ca |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tê-sa-lô-ni-ca I và II |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charles R. Erdman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1964 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 109tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu cam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x18.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hai thơ tín ngắn ngủi này rất hữu ích cho những ai đang tìm cách giải quyết các vấn đề thực tế của đời sống hoặc đang trông tìm ánh sáng trong lĩnh vực thuộc linh và thần linh. Tuy nhiên, các thư tín nầy là lời kêu gọi đặc biệt đôi với những ai đang lưu tâm đến việc rao truyền Tin Lành cho cả thế gian. Các thơ tín nầy thể hiện tinh thần và sứ mạng của Cơ Đốc giáo nguyên thủy. Bí quyết về quyền năng biến của của Đấng Christ được thể hiện. Và ta cũng tìm được mặc khải về sự đắc thắng toàn diện của Cơ Đốc giáo trong tương lai. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | An Exposition the second epistle of Paul to the Thessalonians |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Thư tín |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin lành -- Thư Tín -- Tê-sa-lô-ni-ca |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa các Thư Tín |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thư tín Tê-sa-lô-ni-ca |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12282/1964-giai-nghia-tho-tin-cua-phao-lo-goi-cho-nguoi-te-sa-lo-ni-ca-i-va-ii.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12282/1964-giai-nghia-tho-tin-cua-phao-lo-goi-cho-nguoi-te-sa-lo-ni-ca-i-va-ii.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 200930 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12133 | 0.00 | Sách |