Giải Nghĩa Thơ Tê-sa-lô-ni-ca I và II (Record no. 12134)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01548nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071121.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-29 11:38:47 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L579-M88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Morris, Leon |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa Thơ Tê-sa-lô-ni-ca I và II |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loạt sách giải nghĩa Tân ước Tyndale |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Leon Morris |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Cơ quan xuất bản Tin Lành |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 214tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đặc điểm quan trọng của thơ tín Tê-sa-lô-ni-ca là dạy về thời kỳ cuối cùng của nhân loại và thế giới, điều là hầu hết mọi người băn khoăn. Qua đó thúc giục tấm lòng rao truyền Phúc âm của Cơ Đốc nhân. Hai thơ tín này cũng cho người đọc biết rõ về phương cách truyền giáo và sứ điệp của Phao-lô trong những năm ông sống và đem Phúc âm rao truyền khắp nơi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Thư tín |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin lành -- Thư Tín -- Tê-sa-lô-ni-ca |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa các Thư Tín |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thư tín Tê-sa-lô-ni-ca |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12283/giai-nghia-te-sa-lo-ni-ca-i-va-ii-giai-nghia-tan-uoc-tyndale.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12283/giai-nghia-te-sa-lo-ni-ca-i-va-ii-giai-nghia-tan-uoc-tyndale.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 200930 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12134 | 0.00 | Sách |