Cựu Ước Sử Lược (Record no. 12137)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01526nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071121.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-29 13:28:33 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.95 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C475-P53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Pfeiffer, Charles F. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Đoàn Đọc Kinh Thánh. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cựu Ước Sử Lược |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charles F. Pfeiffer |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1966 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 161tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu cam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x18.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Theo nghĩa rộng nhất, lịch sử Cựu ước bao gồm thời kỳ từ buổi sáng thế đến khi dân Y-sơ-ra-ên trở về sau cuộc lưu đày tại Ba-by-lôn. Các nguồn tài liệu đầu tiên của giai đoạn này là chính Kinh Thánh. Các sách về lịch sử đều có đủ ba phần của kinh điển Hy-bá-lai là: luật pháp, các tiên tri và các văn phẩm. Các sách Thi ca và tiên tri của Kinh Thánh thường ám chỉ các biến cố lịch sử, và những lời chứng trong đó có thể được thêm vào các sách về lịch sử để bức tranh về lịch sử do Kinh Thánh ký thuật được đầy đủ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Sử lược |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Sử lược |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh thánh Cựu Ước |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12286/1966-cuu-uoc-su-luoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12286/1966-cuu-uoc-su-luoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 200930 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12137 | 0.00 | Sách |