Mỹ Học Cơ Bản và Nâng Cao (Record no. 1214)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01861nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065844.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:36 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 701.17 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | O61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | M. F., Ốp-xi-an-nhi-cốp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mỹ Học Cơ Bản và Nâng Cao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ốp-xi-an-nhi-cốp M. F. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa - Thông Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2001 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 839tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mỹ Học - Cơ Bản Và Nâng Cao là giáo trình dành cho sinh viên các trường đại học khoa học xã hội và các trường nghệ thuật trong toàn Liên bang Xô Viết trước đây. Sách được nhà xuất bản Văn hóa Hà Nội đặt dịch ra tiếng Việt và dự định xuất bản bộ sách này thành hai tập. Tập 1 (gồm phần I và phần II) đã xuất bản vào năm 1987. Tuy nhiên do nhiều lý do, Nhà xuất bản không tiếp tục ấn hành tập hai được.Nay, Nhà xuất bản Văn hóa - Thông tin xuất bản trọn vẹn công trình đồ sộ này thành một cuốn sách lớn. Sau gần hai chục năm, mỹ học đã có những bước phát triển quan trọng, có thể có những vấn đề trong sách này không còn hoàn toàn phù hợp với tình hình thực tiễn và lý luận đương thời. Tuy nhiên, xét trên căn bản, những vấn đề mà cuốn sách đề cập và giải quyết vẫn là nền tảng vững chắc của mỹ học tiến bộ nhất hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghệ thuật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Mỹ học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Văn Bích |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1217/1217/6.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1217/1217/6.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1214 | 0.00 | Sách |