Nghiên cứu Sách Tiên Tri Giê-rê-mi (Record no. 12140)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01751nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071122.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-29 14:33:13 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G347-M85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Morgan, George Campbell |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tấn sĩ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1863-1945) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên cứu Sách Tiên Tri Giê-rê-mi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | G. Campbell Morgan / George Campbell Morgan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Cơ Quan Xuất Bản Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1972 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 351tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong hàng ngũ đông đảo của các tiên tri danh tiếng, không ai có một công tác bạc bẽo hơn ông, cũng không có ai trung thành với chức vụ thánh của mình một cách vinh diệu, hào hùng hơn ông. Sứ điệp của tiên tri Giê-rê-mi được phán ra trong thời kỳ đặc biệt, thời kỳ mà mọi sự ở Giu-đa đều đổ xô đến một chung cuộc thảm khôc bi đát... và bốn mươi năm cuối cùng của lịch sử Do Thái. Tuyên ngôn trung tâm của sách này, chính là: `Lời của Đức Giê-hô-va phán` minh hiển giá trị tối cao của quyển sách. Bài học rút từ bối cảnh lịch ở đây là, dầu loài người có nghe theo hay chối bỏ, Đức Chúa Trời vẫn cứ phán |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Nghiên cứu -- Giê-rê-mi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước -- giải nghĩa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiên tri Giê-rê-mi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12289/1972-nghien-cuu-sach-tien-tri-gie-re-mi-dau-199.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12289/1972-nghien-cuu-sach-tien-tri-gie-re-mi-dau-199.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 200930 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12140 | 0.00 | Sách |