Giải Nghĩa Các Sách Tiểu Tiên Tri (Biểu ghi số 12141)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01469nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071122.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-29 14:41:54 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G111-M85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Morgan, G. Campbell |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1863 - 1945) |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa Các Sách Tiểu Tiên Tri |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Các Đấng Tiểu Tiên Tri và Sứ Điệp của họ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | G. Campbell Morgan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1965 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 148tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x18.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong nội dung sách, tác giả bàn luận đến toàn thể lời dự ngôn của mỗi vị trong mười hai đấng tiểu tiên tri Hê-bơ-rơ. Tác giả cho rằng sứ điệp duy nhất mà tác giả tìm thấy bất cứ khi nào đọc hết một trong những sách của 12 vị chính là một cái gì đó về lòng yêu thương của Đức Chúa Trời. Các tiểu tiên tri gồm có như Giô-na, Ha-ba-cúc, Sô-phô-ni, Ma-la-chi... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước -- Giải kinh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Tiểu tiên tri |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiểu Tiên Tri |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12290/1965-giai-nghia-cac-sach-tieu-tien-tri.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12290/1965-giai-nghia-cac-sach-tieu-tien-tri.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 200930 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12141 | 0.00 | Sách |