Vũ Ngọc Phan Tuyển Tập (Tập 4): Bút Ký, Hồi Ký và Những Trang Viết Khác (Record no. 1217)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01146nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065844.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:38 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 125000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V986-P54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Ngọc Phan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vũ Ngọc Phan Tuyển Tập (Tập 4): Bút Ký, Hồi Ký và Những Trang Viết Khác |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ Ngọc Phan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 666tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | `Thành tựu nổi bật của Vũ Ngọc Phan ở chặng đường sau thuộc về lĩnh vực sưu tầm, nghiên cứu văn học dân gian. Ông cho xuất bản các công trình lớn như Tục ngữ, ca dao, dân ca Việt Nam (1956, gần 1000 trang, cho đến nay được tái bản 14 lần) |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Ngọc Phan |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bút ký, hồi ký |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1220/1220/vu-ngoc-phan-tuyen-tap.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1220/1220/vu-ngoc-phan-tuyen-tap.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1217 | 0.00 | Sách |