Lời Chúa cho Ngày Nay (Record no. 12179)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01703nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071124.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-06 09:48:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046185505 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-S86 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stott, John R. W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lời Chúa cho Ngày Nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John R. W. Stott |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 74tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Văn Phẩm Hạt Giống |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là quyển sách căn bản về thái độ của Cơ Đốc nhân trong đối với Kinh Thánh. Trong quyển sách này, tác giả thể hiện một cách súc tích quyền năng, thẩm quyền và sự liên hệ của Kinh Thánh đối với mọi Cơ Đốc nhân - trong mọi nền văn hóa và thế hệ. Sách giúp người đọc nắm rõ: Mục đích của Lời Đức Chúa Trời là gì? Lời Chúa hướng dẫn Cơ Đốc nhân đến với Đấng Christ như thế nào? Mối quan hệ của Lời Chúa với Đức Thánh Linh là gì? Lời Chúa định hình Hội Thánh như thế nào? Và Lời Chúa có ý nghĩa gì trong quá trình môn đệ hóa của Cơ Đốc nhân? |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: God's Word for Today's World |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Lời Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin lành -- Chủ đề đặc biệt. |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Hạt Giống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12328/loi-chua-cho-ngay-nay.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/12328/loi-chua-cho-ngay-nay.jfif</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12179 | 0.00 | Sách |