Những Người Nữ Yêu Mến Lời Chúa (Record no. 12180)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01639nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071124.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-10-06 10:13:52
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046195146
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 65000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.6
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J51-W68
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Wilkin, Jen
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những Người Nữ Yêu Mến Lời Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cách học Kinh Thánh bằng cả tấm lòng lẫn tâm trí
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Jen Wilkin
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 138tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Văn Phẩm Hạt Giống
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách khích lệ độc giả, đặc biệt là những người nữ khám phá Lời Chúa. Sách cũng đưa ra hướng dẫn cách học Lời Chúa hiệu quả: người học cần nhận biết Lời Chúa cần thiết như thế nào, người học cần khám phá câu chuyện của cả Kinh Thánh, học một cách có chủ đích, từ góc nhìn của độc giả ban đầu, một cách kiên nhẫn, theo tiến trình và học trong tinh thần cầu nguyện.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên tác tiếng Anh: Women of the Word: How to study the Bible with both our hearts and our minds.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Phương pháp học Kinh Thánh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Phụ nữ
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn Phẩm Hạt Giống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12329/nhung-nguoi-nu-yeu-men-loi-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12329/nhung-nguoi-nu-yeu-men-loi-chua.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230501 SBS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12180 0.00 Sách