Bài Viết Học Thuật và Nghiên Cứu Thần Học (Biểu ghi số 12181)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01663nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071124.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-10-06 10:35:23
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046194477
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 125000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.6
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K24-S64
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Smith, Kevin Gary
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Kevin Gary Smith, Noel Woodbrige, Mark Pretorius
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bài Viết Học Thuật và Nghiên Cứu Thần Học
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Sách Hướng Dẫn cho Sinh Viên
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Kevin Gary Smith, Noel Woodbrige, Mark Pretorius
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 259tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Văn Phẩm Hạt Giống
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Một bài viết học thuật và nghiên cứu Thần học hay là một bài viết như thế nào? Làm thế nào sinh viên có thể hiểu đúng yêu cầu của đề bài và hoàn thành bài viết đạt chất lượng cao? Câu trả lời được tìm thấy trong cuốn sách này. Đây không chỉ là cẩm nang cần thiết cho tất cả sinh viên thần học mà còn là tài liệu hữu ích cho những người hướng dẫn và các giáo sư tại các chủng viện thần học.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục -- Phương pháp học tập
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục -- Phương pháp viết luận
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Woodbrige, Noel
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn Phẩm Hạt Giống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12330/bai-viet-hoc-thuat-va-nghien-cuu-than-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12330/bai-viet-hoc-thuat-va-nghien-cuu-than-hoc.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230501 SBS | 250530 TN
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12181 0.00 Sách