Nhu Mì và Khiêm Nhường (Biểu ghi số 12182)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01495nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071124.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-06 10:55:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046185079 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D179-O77 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ortlund, Dane |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhu Mì và Khiêm Nhường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tấm Lòng của Đấng Christ Đối Với Tội Nhân và Người Đang Đau Khổ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dane Ortlund |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 196tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Văn Phẩm Hạt Giống |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này viết cho tất cả mọi người, những tội nhân, những người thường đối diện với những đau khổ trong đời sống. Chúa Giê-xu thấy thế nào về họ? Quyển sách giúp người đọc tái khám phá tấm lòng của Đấng Christ, cũng chính là trọng tâm của Phúc âm. Quyển sách mở ra tình yêu bao la dịu dàng của Chúa Giê-xu dành cho chúng ta. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu rỗi và ân điển |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Chúa Giê-xu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Yêu thương và tha thứ |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Hạt Giống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12331/nhu-mi-va-khiem-nhuong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12331/nhu-mi-va-khiem-nhuong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12182 | 0.00 | Sách |