Nguyên Tắc Chăm Sóc Sức Khỏe (Record no. 12188)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01341nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071125.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-06 13:34:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043887075 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Hoàng Sơn |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Thạc sĩ Bác sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyên Tắc Chăm Sóc Sức Khỏe |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ths. Bs. Lê Hoàng Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 54tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách trình bày 3 nguyên tắc nền tảng, hay cốt lõi trong chăm sóc sức khở nói chung, trong phòng ngừa bệnh, điều trị bệnh, lẫn phục hồi sức khỏe, đó là: quan tâm toàn diện, tập thích nghi và giữ quân bình. Ba nguyên tắc này hiện diện trong y học cổ truyền từ ngàn xưa lẫn trong y học ngày nay, và nhất là cả trong Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ đốc -- Tin Lành -- Chăm sóc sức khỏe |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chăm sóc sức khỏe |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sức khỏe Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12337/nguyen-tac-cham-soc-suc-khoe.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12337/nguyen-tac-cham-soc-suc-khoe.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230807 LHS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12188 | 0.00 | Sách |