Tìm Hiểu Sách Các Quan Xét Theo Lối Văn Kể Chuyện (Record no. 12192)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01559nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071125.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-06 15:15:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046188568 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 222.32 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T434-H94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thiên Hùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tìm Hiểu Sách Các Quan Xét Theo Lối Văn Kể Chuyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thiên Hùng / Mục sư Đỗ Việt Hùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 262tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách Các Quan Xét được viết theo lối văn Tường thuật (kể chuyện), một thể loại văn chương chú trọng vào việc trình bày lời Chúa qua hình thức những câu chuyện kể với cốt truyện hẳn hoi. Các Quan Xét tập hợp những câu chuyện ngắn nối tiếp nhau. Có tất cả 10 câu chuyện. Quyển sách này tìm hiểu về sách Các Quan Xét bằng việc phân tích những câu chuyện trải dài trong sách. Góp một phần vào việc giúp con cái Chúa hiểu biết Lời của Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Các Quan Xét |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Nghiên cứu -- Các Quan Xét |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa sách Ngũ Kinh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12341/tim-hieu-sach-cac-quan-xet-theo-loi-van-ke-chuyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12341/tim-hieu-sach-cac-quan-xet-theo-loi-van-ke-chuyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230519 NSKP | 231214 DVH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12192 | 0.00 | Sách |