A! Kinh Thánh thật dễ hiểu (Record no. 12193)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01498nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071125.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-06 15:32:56 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046145851 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 300000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L477-S58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lee Ae Sil |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | A! Kinh Thánh thật dễ hiểu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bí quyết đọc hiểu Kinh Thánh qua các điểm sinh trưởng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lee Ae Sil |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 447tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 18.5x25.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách ""A! Kinh Thánh thật dễ hiểu"" của tác giả Lee Ae Sil giúp đọc giả hiểu và nắm bắt Kinh Thánh dễ dàng qua các điểm sinh trưởng. Tác giả giới thiệu nguồn gốc, cấu trúc và ý nghĩa của Kinh Thánh. Cung cấp các bí quyết, phương pháp đọc hiểu và áp dụng Kinh Thánh vào cuộc sống. Sách nhấn mạnh giá trị và ý nghĩa của Kinh Thánh trong cuộc sống hàng ngày. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Phương pháp đọc Kinh thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Nghiên cứu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đọc Kinh Thánh và cầu nguyện |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Ngọc Mai, Hoàng Thị Hồng Nhung |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12342/a-kinh-thanh-that-de-hieu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12342/a-kinh-thanh-that-de-hieu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230519 NSKP |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12193 | 0.00 | Sách |