Kiên Nhẫn và Yêu Thương (Record no. 12194)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02231nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071125.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-06 15:42:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045875766 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 84000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649.154 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Y99-R89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Roy, Yvon |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kiên Nhẫn và Yêu Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu chuyện xúc động về người cha và người con tự kỷ. Làm sao để yêu thương vô điều kiện, dù đứa con mà tạo hóa ban cho bạn có như thế nào đi nữa... |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Yvon Roy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 159tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x26cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách này kể về câu chuyện của một người cha và đứa con tự kỷ của ông ta. Trong cuốn sách, người cha đã đánh thức niềm tin trong mình và giúp đứa con vượt qua chứng tự kỷ, cũng như tự giúp anh thoát khỏi bi kịch của chính mình. Từ đống hoang tàn của những kỳ vọng dở dang, tình yêu với người vợ đổ vỡ, sự nghiệp trì trệ, người cha thấy mình chìm dần trong vòng xoáy tăm tối nhất của cuộc đời. Nhưng còn đứa con bé nhỏ thì sao? Anh không thể để cảm xúc tiêu cực của bản thân làm tình trạng của con mình tệ hơn. Nếu đến cả anh cũng mất hy vọng, thì đứa con của anh còn có thể trông cậy vào ai? Chính tình yêu vô điều kiện của một người cha đã đánh thức niềm tin trong anh ta, và giúp anh kiên nhẫn phi thường trong việc tìm các phương pháp tiếp cận được thế giới nội tâm mà đứa con đang ẩn náu, để từ đó có thể thấu hiểu được con. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục gia đình -- Nuôi dạy con |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tự kỷ ở trẻ em |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tranh thiếu nhi |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyên Thảo, Lê Minh Khôi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12343/kien-nhan-va-yeu-thuong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12343/kien-nhan-va-yeu-thuong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230519 NSKP |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12194 | 0.00 | Sách |