Văn học thời gian 1975-2005 ở Thành phố Hồ Chí Minh (Record no. 12210)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02846nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071126.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-11 11:14:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 79000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92209004 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-G43 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thanh Giao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn học thời gian 1975-2005 ở Thành phố Hồ Chí Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thanh Giao |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 299tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | 100 câu hỏi về Gia Định - Sài Gòn Tp. Hồ Chí Minh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyến sách này cố gắng khái quát những nét chủ yếu của văn học Thành phố Hồ Chí Minh trong ba mươi năm qua: đội ngũ tác giả, những tác phẩm tiêu biểu được dư luận ghi nhận, lực lượng phê bình, nghiên cứu, lý luận văn học với những bài viết bám sát tác phẩm và đời sống văn học thành phố, cùng những vấn đề văn học nảy sinh trong thời gian đó... Quyển sách được chia làm sáu thời kỳ, tương đối ứng với các giai đoạn phát triển của xã hội như thời kỳ sau giải phóng, thời kỳ khó khăn và khủng hoảng kinh tế, thời kỳ trước đổ mới, thời kỳ đổi mới và các thời kỳ phát triển và tiếp tục đổi mới trong văn học. Về đội ngũ sáng tác, quyển sách giới thiệu những tác giả tiêu biểu qua các thời kỳ, với những nét ngắn gọn về tiểu sử, các tác phẩm chính, từ những tác giả đã thành danh trong thời kỳ kháng chiến đến các tác giả viết sau ngày giải phóng và những tác giả trẻ mới viết, kể cả những tác giả mới được chú ý từ năm 2005, tuy nhiên đội ngũ tác giả của thành phố, chỉ tính riêng hội viên Hội Nhà văn đến cuối năm 2005 đã hơn 300 người, nên không thể nào giới thiệu hết vì sẽ lấn sang phần việc của một quyển kỷ yếu... Về tác phẩm thì có phần điểm qua một số tác phẩm được dư luận chú ý và một vài đoạn trích các dư luận để người đọc tiện tìm hiểu thêm. Quyển sách cũng giới thiệu một số bài phê bình. một số quan điểm về lý luận, học thuật, một số ý kiến trong một vài cuộc hội thảo do thành phố tổ chức. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Lịch sử và phê bình |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tp. Hồ Chí Minh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12359/van-hoc-thoi-gian-1975-2005-o-tphcm.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12359/van-hoc-thoi-gian-1975-2005-o-tphcm.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230911 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12210 | 0.00 | Sách |