Cành mai sân trước (Record no. 12213)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01432nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071127.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-11 11:32:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 155000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.9228 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Hồng Ngọc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cành mai sân trước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tuyển tập dành cho người có tuổi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bs. Đỗ Hồng Ngọc |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa - Văn Nghệ Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 647tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu vàng, nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Được mệnh danh là “người chữa bệnh bằng văn chương”, với Cành Mai Sân Trước, bác sĩ Đỗ Hồng Ngọc sẽ mang đến cho bạn đọc một cái nhìn mới mẻ về tuổi già – một độ tuổi mà người ta vẫn có thể sống trong ngập tràn hạnh phúc. Cành Mai Sân Trước như là một biểu hiện của sự sống tích cực, của sự sống vui, sống khỏa, sống hạnh phúc dành cho người cao tuổi. Sách là tập hợp những bài tản văn, được chia thành 6 tập. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 20. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Tản văn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12362/canh-mai-san-truoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12362/canh-mai-san-truoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230911 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12213 | 0.00 | Sách |