Giải Đáp 101 Câu Hỏi về Cái Chết và Sự Sống Vĩnh Hằng (Record no. 12215)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01439nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071127.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-13 08:54:10 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 236.22 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-C55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Đình Cho |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục Peter |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Đáp 101 Câu Hỏi về Cái Chết và Sự Sống Vĩnh Hằng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Prof. Peter Phan Đình Cho / Phan Dinh Cho |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 232tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách nhỏ này giải đáp được một số câu hỏi vẫn thường được nêu lên về cái chết và sự sống vĩnh hằng. Sách được viết theo quan điểm thần học và truyền thống công giáo La-mã, nhưng cũng có thể góp phần giúp ích cho người thuộc giáo hội Cơ Đốc khác và các tôn giáo ngoài Cơ Đốc. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: Responses to 101 Questions on Death and Enternal Life |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Giải đáp thắc mắc -- Sự chết và sự sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự sống sau cái chết |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sự sống và sự chết |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12364/giai-dap-101-cau-hoi-ve-cai-chet-va-su-song-vinh-hang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12364/giai-dap-101-cau-hoi-ve-cai-chet-va-su-song-vinh-hang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230519 NSKP |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12215 | 0.00 | Sách |