Sự Cầu Nguyện (Record no. 12216)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01780nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071127.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-13 09:15:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046183846 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-O58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Onwuchekwa, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cầu nguyện chung định hình Hội thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Onwuchekwa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 154tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thở cần thiết cho cơ thể như thế nào thì sự cầu nguyện cũng cần thiết đối với người Cơ Đốc như vậy, nhưng không phải tự nhiên mà chúng ta biết cầu nguyện. Quyển sách này tập trung vào sự cần thiết phải cầu nguyện thường xuyên như một sinh hoạt trọng tâm của hội thánh địa phương - giúp chúng ta nhận thức trước nhu cầu và phước hạnh của giờ cầu nguyện chung qua việc nghiên cứu điều Chúa Giê-xu dạy về sự cầu nguyện, cách mà các Cơ Đốc nhân đầu tiên cầu nguyện và cách dành sự ưu tiên cầu nguyện trong Hội thánh. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: Prayer: How praying together shapes the Church. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy gẫm và cầu nguyện |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Hạt Giống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12365/su-cau-nguyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12365/su-cau-nguyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230519 NSKP |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.009610 | 17/05/2026 | 17/04/2026 | 17/04/2026 | 0.00 | Sách |