Chăm sóc tâm linh (Record no. 12217)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01601nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071127.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-10-13 09:31:33
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046138617
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 45000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253.5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu R372-R97
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ruthe, Reinhold
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chăm sóc tâm linh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Reinhold Ruthe
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 232tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Xã hội mà chúng ta đang sống càng ngày càng có nhiều người có vấn đề về đời sống. Cơ Đốc nhân cũng không khác hơn, ngày càng có nhiều Cơ Đốc nhân có vấn đề thuộc linh và cần được tâm vấn và hướng dẫn. Tâm vấn, chăm sóc thuộc linh là một mục vụ cần được quan tâm và đầu tư. Chăm sóc tâm linh là cuộc trò chuyện tư vấn để giúp đỡ và chữa lành, thực hành trong sự tuyên xưng đức tin và lưu tâm đến con người một cách hiệu quả. Quyển sách Chăm Sóc Tâm Linh hữu ích cho những người đang trang bị cho công tác quan trọng này.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Hôn nhân gia đình
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ --- Tin Lành -- Tâm Vấn
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chăm sóc đời sống tâm linh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Tín Nhân
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12366/cham-soc-tam-linh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12366/cham-soc-tam-linh.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230519 NSKP
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12217 0.00 Sách