Đức Thánh Linh là Đấng tốt lành tôi phải làm sao? (Record no. 12218)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01948nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071127.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-13 09:53:56 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043632392 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P235-W93 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | World, Park |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Thánh Linh là Đấng tốt lành tôi phải làm sao? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Park World |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 229tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | ĐỨC THÁNH lINH – ĐẤNG TỐT LÀNH - Món quà quá đặc biệt mà Chúa Cứu Thế Giê-xu đã hứa ban cho những ai tin cậy nơi Ngài trong gần 2000 năm qua. Tất cả những ai hiểu biết và nhờ cậy nơi Chúa Thánh Linh đều kinh nghiệm được một đời sống đổi mới và không ngừng đắc thắng. Không có một thế lực nào, một nan đề nào có thể đứng vững trước sự hiện diện của Chúa Thánh Linh. Tuy vậy, do thiếu hiểu biết về Ngài mà con cái Chúa vẫn còn bị áp bức, bị nô lệ trước tội lỗi và quyền lực của Satan để rồi có một đời sống thuộc linh yếu ớt, hèn kém trước kẻ thù và thế gian. Sách giúp nghiên cứu và suy ngẫm về những công việc và các giá trị mà Đức Thánh Linh đang hành động và mang lại cho những môn đồ của Chúa Giê-xu! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đức Thánh Linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đời sống đổi mới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức Thánh Linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Bẩy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12367/duc-thanh-lanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12367/duc-thanh-lanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230519 NSKP |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12218 | 0.00 | Sách |