Dòng thư yêu thương (Record no. 12221)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01716nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071127.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-10-13 10:32:28
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043324693
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 55000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D682-T53
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element HTTL Việt Nam (Miền Nam) - Phòng Truyền Thông - Tổng Liên Hội
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Dòng thư yêu thương
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. HTTL Việt Nam (Miền Nam) - Phòng Truyền Thông - Tổng Liên Hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2021
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 211tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này là tuyển tập những lá thư gửi cho nhau trong tâm tình khích lệ những người thân yêu của mình vững bước trong linh trình theo Chúa. Đó là nỗi lòng người mẹ dốc đổ lo cho con mình, là người con bày tỏ niềm mong ước cùng cha, là những nỗi niềm đôi khi không nói ra thành lời. Trong Dòng Thư Yêu Thương, bạn sẽ thấy hình ảnh của chính mình với những tâm tình và mong ước của bản thân trong đó. Tin rằng quyển sách này không chỉ là những bức tâm thư thắm đẫm tình yêu của người viết nhưng cũng đằm thắm tâm tình của chính người đọc, của từng gia đình Cơ Đốc.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12370/dong-thu-yeu-thuong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12370/dong-thu-yeu-thuong.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230519 NSKP
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12221 0.00 Sách