Ngữ pháp Thánh Kinh Hy-Bá-Lai căn bản (Record no. 12223)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01976nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071128.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-13 11:00:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046182825 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 350000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie - heb |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thái Nhiệm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngữ pháp Thánh Kinh Hy-Bá-Lai căn bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cổ ngữ của người Hê-bơ-rơ. Thần học Cựu ước. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thái Nhiệm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 253tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21.5x28cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngữ pháp cổ Hy-bá-lai trong sách giáo khoa này được viết dành cho Sinh viên thần học và người hầu việc Chúa. Nó kết hợp những cách tiếp cận quy nạp và giải nghĩa theo lăng kính của các học giả Do Thái. Tác giả đã sử dụng các ví dụ thực tế từ trong văn bản Cựu ước và văn chương của người cổ đại trong Thánh Kinh hơn là các hình ảnh minh họa ""bịa đặt"". Ngữ pháp tiếng Hy-bá-lai trong sách giáo khoa này giải thích các hình ảnh được ghi lại theo lối tượng hình như Hán-Việt để giúp người đọc hiểu cấu trúc của cổ ngữ Hy-bá-lai và không cần phải thuộc lòng. Các dạng biến thể của mỗi gốc từ và động từ được ghi chép kỹ càng ở nhiều dạng khác nhau giúp người học nhận biết các hình mẫu có quy tắc và bất quy tắc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngữ pháp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngôn ngữ -- Trung Đông |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Nghiên cứu ngôn ngữ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12372/ngu-phap-thanh-kinh-hy-ba-lai-can-ban.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12372/ngu-phap-thanh-kinh-hy-ba-lai-can-ban.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230519 NSKP |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12223 | 0.00 | Sách |