Những Vinh Nhục của César Bir Tteau (Record no. 1223)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01551nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065844.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:29:41
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049604164
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 120000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 843
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H774-B17
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Balzac, Honoré de
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những Vinh Nhục của César Bir Tteau
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Honoré de Balzac
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hội Nhà Văn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 396tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Những Vinh Nhục Của César Birotteau Những vinh nhục của César Birotteau được Balzac cho xuất bản lần đầu năm 1837. Trong bộ La Comédie humaine như chúng ta biết hiện nay, cuốn tiểu thuyết được đặt vào vị trí gần như mở đầu phần thứ ba về `Cuộc sống Paris`. César Birotteau đặc biệt quan trọng trong tổng thể trước tác của Balzac không chỉ vì cốt truyện xuất sắc mà còn vì đây là một trong những tác phẩm văn chương đầu tiên thực sự đưa giới tư sản hạng trung trở thành đối tượng miêu tả, bằng một con mắt thấu suốt gây kinh ngạc cho mãi tới tận ngày nay.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học tiếng Pháp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hư cấu tiếng Pháp
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Mặc Đỗ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1226/nhung-vinh-nhuc-cua-cesar-bir-tteau.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1226/nhung-vinh-nhuc-cua-cesar-bir-tteau.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1223 0.00 Sách