Hoa Kỳ với Vấn Đề Vũ Khí Hạt Nhân trong Hơn Nữa Thế Kỷ Qua (1945-2010) (Record no. 1225)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01379nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065844.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8935211121003 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 57000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 355.03307 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Thanh Thủy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hoa Kỳ với Vấn Đề Vũ Khí Hạt Nhân trong Hơn Nữa Thế Kỷ Qua (1945-2010) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Thị Thanh Thủy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Chính Trị Quốc Gia |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 344tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vũ khí hạt nhân cùng với quá trình cắt giảm vũ khí hạt nhân là vấn đề chính trị và quân sự quan trọng kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai. Với tư cách là nước đầu tiên chế tạo thành công vũ khí hạt nhân và cũng là nước đầu tiên sử dụng loại vũ khí này trong chiến tranh, Hoa Kì đã sử dụng loại vũ khí này như một công cụ hữu hiệu trong chính sách đối ngoại của mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học quân sự |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chiến tranh hạt nhân Nước Mỹ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1228/hoa-ky-voi-vu-khi-hat-nhan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1228/hoa-ky-voi-vu-khi-hat-nhan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1225 | 0.00 | Sách |